Kết quả kiểm tra

 

BẢNG ĐIỂM HỌC SINH NĂM HỌC 2019 - 2020

9 M1 T1 T2 T3  T4 HS2  HS3  
 1. Cao Phương An  10            
2. Trần Xuân An  9            
3. Nguyễn Đức Anh  10            
4. Trần Đức Anh  7            
5. Đào Mai Anh  8            
6. Đặng Yến Bình  10            
7. Lê Hoàng Lan Chi  10            
8. Phan Sỹ Cường  10            
9. Đỗ Lê Bảo Hân  9            
10. Đỗ Phạm Minh Khôi  10            
11. N. Trần Khánh Linh              
12. N. Lê Khánh Linh              
13. Nguyễn Phương Linh  10            
14. Nguyễn Quang Minh              
15. Đinh Hiểu Minh  10            
16. D.Ngọc Bảo Minh  10            
17. Đ.Thị Diệu Minh  10            
18. Nguyễn Minh Đức  10            
19. Ngô Vân Ngọc  10            
20. Nguyễn Hữu Quân  10            
21. Nguyễn Trung Sơn  10            
22. Lê Anh Thư  10            
23. Nguyễn Công Tiến  10            
24. Trần Nam Trung  10            
9M3.2 T1 T2 T3 T4 HS2 HS3  
1. Trần Thúy Hạnh  9            
2. Lê Vũ Khoa  8            
3. Đào Nguyễn Ngọc Linh  8            
4. Đỗ Minh Ngọc  9            
5. Đặng Hoàng Nhi  9            
6. Bùi Nguyễn Gia Phúc  10            
7. Nguyễn Hoàng P. Thảo  10            
8. Vi Quang Tùng  8            
9. Nguyễn Thành Việt  8            
10SS1 T8 T9 T10 HS2 Esam    

1. Hoàng Minh Hằng

2.Dương H. Quỳnh Như

3. Đặng Linh Khanh

4. Nguyễn Quang Khải

5. Lê Anh Minh

6. Bạch Nguyên An

7. Đỗ Tường Linh

8. Bùi Linh Nhi

9. Dương Gia Khánh

10. Kiều Hà Phương

11. Vũ Ngọc Thiên Anh

12. Nguyễn Đại Nghĩa

13. Ngô Minh Hà

14. Nguyễn Đức Minh

15. Trần Hiền Anh

16. Đặng Tiến Anh

9

9

10

NEW

9

9

9

1 v

8

7

9

7

5

9

8

8

10

10

10

9

7

-

9

-

5

8

9

9

5

8

10

8

  9.5

9

9

8.5

7.5

7

7

7.

7.

7

6.5

6.5

6

5.5

5

5

 -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

   
10SS2  T8  T9    HS2  Esam    

1. Ngô Hà Vi

2. Đỗ Thu Trang

3. Bùi Kim Ngân

4. Nguyễn Hà Anh

5. Phương Lê Hiền Anh

6. Trang Ngân

7. Đỗ Quỳnh Trang

8.Bùi Trung Tuấn Anh

9. Nguyễn Việt Khiêm

10. Hoàng Minh Anh

11. Nguyễn Hoàng Linh

12. Nguyễn Linh Anh

13. Nguyễn Thủy Chi

14. Đặng Gia Hân

15. Đỗ Thị Nhật Linh

16. Lê Chí Nam

17. Phạm Tuệ Minh

18. Nguyễn Ánh Minh

19. Trần Đức Tín

10

9

9

7

9

9

9

9

9

9

9

9

10

6

9

-

-5

9

10

9

10

10

10

10

10

10

9

9

10

10

10

9

10

-

8

9

9

  9.5

9.5

9

9

9

8.5

8.5

8

8

8

8

8

7

7

6.5

6.5

6

6

5

 -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

   
10NS1  T8  T9 T10  HS2  Esam HS3 T11
 1. N. Phương Thủy

2. Lê Đức Anh

3. Đàm Trọng Bách

4. Phạm Quốc Bảo

5. Trần Công Tiến

6. Lê Ngọc Minh

7. Mai Tiến Thắng

8. Nguyễn Minh Tuấn

9. T. Ngọc Châu Anh

10. Chu Việt Hà

11. Tạ Phú An

12. Phùng Quế Anh

13. N. Đăng Quân

14. Mai Lê Gia Bách

15. Nguyễn Bảo Duy

16. Nguyễn Bá Khoa

17. T. N. Cầm Thi

18. Quách Hoàng Nhi

19. N. Minh Hạnh

20. Nguyễn Thục Anh

10

10

9

10

9

10

10

10

10

10

-

10

9

9

9

10

10

-

7

8

10

10

9

10

9

10

10

10

10

10

1-8

10

10

1-8

1-5-8

8

10

1-7

1-6

9

10

8

7

9

8

9

10

8

9

9

1

8

10

8

7

3

8

6

1

7

10 

10

9.5

9.5

9.5

9.5

9

9

8.5

8.5

8.5

8.5

8.5

8

8

8

8

6.5

5.5

7.5 L

 -10

-9.5

-9

-10

-7.5

-9

-9

-8.5

-10

-10

-7

-8.5

-7.5

-9.5

-8

-9

-7

-9

-8.5

-1-7.5

9

8

9

9

5

8

8

9

6

9

6

7

7

5-1

3-1

5

9

8

7

7

 

9

 

 

8

8

10

9

9

 

 

10

 

8

 

 

8

 

 

 

10NS2  T8  T9   HS2  Esam    
 1. Nguyễn Quang Huy

2. Phạm Gia Kiên

3. Phan Hồng Kiên

4. Bùi Trọng Việt

5. Hoàng N. Phương Anh

6. Hoàng Quốc Thịnh

7. Đỗ Nguyễn Anh Thư

8. Trần Minh Quân

9. Đỗ Thùy Trang

10. Hà Thái An

11. Hà Thái Bảo

12. Ngô Việt Hưng

13. Nguyễn Việt Hoàng

14. Cao Gia Thành

15. Nguyễn Hoàng An

16. Bùi Linh Chi

17. Hoàng Quốc Vượng

18. Đinh Quý Đức

10

8

9

9

10 

10

10

9

9

8

9

9

9

9

9

9

9

9

8

9

9

9

10

9

10

6.

8

9

7

6

9

8

9

9

 

10

9

8.5

8

7.5

7.5

7.5

7.5

7

6.5

6.5

6.5

6

6

6

5.5

5

3

 -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

   
11M1  T8 T9  T10 HS2   Esam' HS3  
 1. Nguyễn Hà Nhi

2. Lê Ngọc Thảo

3. Nguyễn Bích Ngọc

4. Nguyễn L. Phương Anh

5. Nguyễn Thị Châu Giang

6. Đào Khánh Linh

7. Nguyễn Hương Linh

8. Đồng Hà Thu

9. Vũ Thanh Trang

10. Phạm Như Hùng

11. Đỗ Minh Minh

12. Nguyễn Thành Vinh

13. Lê Thị Khánh Ly

14. Lê Duy Hiếu

15. Nguyễn Minh Quang

16. Thái Hoàng Anh

17. Tạ Phương Thảo

18. Nguyễn Võ Việt Anh

19. Võ Hồng Quân

20. Nguyên Khôi

     

10

9.5

9.5

9.5

9

8.5

8

8

8

7.5

7.5

7.5

7

7

7

7

6.5

6.5

5.5

1-v-->7

 10

10

10

10

9

9

8

8

8

8

8

8

7

7

7

7

7

7

6

7

9

9.5

8.5

9

8

8.5

8

9

9

8.5

9

9

8

8.5

8.5

9

9

8.5

9

9

 
11M2.1  T8  T9   HS2  Esam'  HS3  

1. Vũ Minh Hiếu

2. N. Bá Việt Dũng

3. Đoàn Ngọc Dương

4. N. Võ Nam Anh

5. Trịnh Bảo Hân

6. Võ Hà Ngân

7. N. Hữu Minh Nhật

8. Lê H. Minh Ngân

9. Phạm Quang Anh

10. N. Hoàng Vinh

11. Vũ Thị Thục Anh

12. Trần Minh Ngọc

13. Trần Vũ Hùng

14. Phan Yến Minh

15. Trịnh Diễm Quỳnh

16. Bùi Quỳnh Châu

17. Phạm Đức Duy

18. N. Trần Minh Trung

19. Nguyễn Trung Hiếu

20. Vũ Thế Hoàng

9

1-T.

9

8

10

9

9

8

9

7

8

8

9

9

8

10

8

8

8

7

8

8

8

8

8

9

8

10

10

8

10

10

10

10

8

10

8

8

8

7

   8

7.5

7.5

7

7

7

7

6.5

6.5

6.5

6

6

6

6

5.5

5

5

4.5

1-V

1-V

 9

8

8

8

8

8

8

8

8

7

8

8

8

8

7

8

7

6

6

6

9

8.5

9

8

9

8.5

9

9

9

8.5

9

9

8

-

8

8

8

8

8-->7

8-->6

 
12M2  YT10  YT11  YT12    TL5c HS3  

N. Hoàng Phương Anh

Nguyễn Đức Anh

Phạm Đinh Đức Bách

Phạm Đức Bình

Tăng Hoàng Bảo

Tạ Quỳnh Dung

L. Thanh Vân Hà Emily

Đặng Minh Hưng

Vũ Diễm Linh

Phạm Thế Long

Đoàn Trần Quỳnh Mai

Nguyễn Thị Xuân Mai

P. Nguyễn Ngọc Minh

Đỗ Minh Thái

Nguyễn Thảo Nhi

Nguyễn Trọng Nhân

N. Thị Diễm Quỳnh

Lê Đắc Thoáng

Mai Ngọc Phương Thảo

Đào Hoàng Thanh Trang

Trần Hoàng Đạt

Phạm Thành Đạt

 8

9

7

6

7

9

7

6

8

8

7

8

7

6

8

7

8

8

8

7

7

8

 8

8

7

7

7

8

8

7

8

7

8

8

8

5

8

8

8

8

8

6

8

8

 8

9

8

6

8

8

7

7

7

8

8

9

9

6

9

7

9

7

9

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 6

8

7

6

6

10

10

6

8

10

10

8

7

7

8

10

10

7

8

8

10

6

5+1

5+1+1

5+2+1

4+1

4+1+1

5+1+1

4+2+1

4+1

6+2+1

6+1

5+1+1

6+2+1

5+1+1

4+1

6+2+1

5+1+1

5+1+1

5+2+1

5+1+1

5+2+1

6+2+1

5+2+1

 

 

Nhóm 1: Ngân; Hân; Dũng - Sự lan truyền xung thần kinh và sự truyền tin qua Synap.

- So sánh phản ứng của ĐV với thuốc giảm đau.

- Có cách nào làm giảm đau đớn mà không cần dùng thuốc.

- So sánh mức độ phản ứng của các loài động vật khác nhau.

Nhóm 2: Yến Minh; Minh Nhật; Vũ Hùng - Phát triển ở TV có hoa.

- Video về hoa 10 giờ.

- Xem một số điều kiện sinh sống.

- Tìm video dùng gen kích thích sự phát triển của cây và hoa.

Nhóm 3: Duy; T.Hiếu; Trung; Hoàng - Tập tính ở ĐV; Phản xạ.

- Phản xạ có điều kiện ở chó.

- .........................

Nhóm 4: Hà Ngân; T.Anh; M.Ngọc - Điện thế nghỉ, điện thế hoạt động và sự lan truyền xung TK.

- Chạm tay vào vật thể nóng tay rụt lại.

- Kích thích các dây thần kinh --> hưng phấn.

- Thuốc giảm đau.

Nhóm 5: N.Anh; Q.Anh; M.Hiếu - Phản xạ có điều kiện.

- Thức ăn tiết nước bọt.

- Đi xe không đội mũ bị công an bắt, nhớ tới việc đội mũ.

- Chạm tay vào lửa --> rụt lại.

Nhóm 6: Châu; Quỳnh; Vinh 

VƯỜN QUỐC GIA

Hướng dẫn báo cáo: https://phutungotog7.vn/baihoc/hsbaocao.html

Nhóm 1: Ngân; Hân; Dũng

Tìm hiểu về rùa  --> Đánh giá

Nhóm 2: Yến Minh; Minh Nhật; Vũ Hùng; Dương

Tìm hiểu chung về VQG Cúc Phương --> Đánh giá

Nhóm 3: Duy; T.Hiếu; Trung; Hoàng

Tìm hiểu về thú và gặm nhấm cỡ nhỏ --> Đánh giá

Nhóm 4: Hà Ngân; T.Anh; M.Ngọc

Tìm hiểu về linh trưởng --> Đánh giá

Nhóm 5: N.Anh; Q.Anh; M.Hiếu

Tìm hiểu về các loài thực vật --> Đánh giá

Nhóm 6: Dương; Châu; Quỳnh; Vinh.

Chụp ảnh về côn trùng, động vật, chụp ảnh --> Đánh giá

Dương không biết nhiệm vụ; các bạn khác nghỉ vì kỉ luật và ốm.


Lớp 10SS1Lớp 10 SS2Lớp 10NS2

1. Hoàng Minh Hằng: 9.5

2.Dương H. Quỳnh Như: 9

3. Đặng Linh Khanh: 9

4. Nguyễn Quang Khải: 8.5

5. Lê Anh Minh: 7.5

6. Bạch Nguyên An: 7

7. Đỗ Tường Linh: 7

8. Bùi Linh Nhi: 7.

9. Dương Gia Khánh: 7.

10. Kiều Hà Phương: 7

11. Vũ Ngọc Thiên Anh: 6.5

12. Nguyễn Đại Nghĩa: 6.5

13. Ngô Minh Hà: 6

14. Nguyễn Đức Minh: 5.5

15. Trần Hiền Anh: 5

16. Đặng Tiến Anh: 5

1. Ngô Hà Vi: 9.5

2. Đỗ Thu Trang: 9.5

3. Bùi Kim Ngân: 9

4. Nguyễn Hà Anh: 9

5. Phương Lê Hiền Anh: 9

6. Trang Ngân: 8.5

7. Đỗ Quỳnh Trang: 8.5

8.Bùi Trung Tuấn Anh: 8

9. Nguyễn Việt Khiêm: 8

10. Hoàng Minh Anh: 8

11. Nguyễn Hoàng Linh: 8

12. Nguyễn Linh Anh: 8

13. Nguyễn Thủy Chi: 7

14. Đặng Gia Hân: 7

15. Đỗ Thị Nhật Linh: 6.5

16. Lê Chí Nam: 6.5

17. Phạm Tuệ Minh: 6

18. Nguyễn Ánh Minh: 6

19. Trần Đức Tín: 5

1. Nguyễn Quang Huy: 10

2. Phạm Gia Kiên: 9

3. Phan Hồng Kiên: 8.5

4. Bùi Trọng Việt: 8

5. Hoàng N. Phương Anh: 7.5

6. Hoàng Quốc Thịnh: 7.5

7. Đỗ Nguyễn Anh Thư: 7.5

8. Trần Minh Quân: 7.5

9. Đỗ Thùy Trang: 7

10. Hà Thái An: 6.5

11. Hà Thái Bảo: 6.5

12. Ngô Việt Hưng: 6.5

13. Nguyễn Việt Hoàng: 6

14. Cao Gia Thành: 6

15. Nguyễn Hoàng An: 6

16. Bùi Linh Chi: 5.5

17. Hoàng Quốc Vượng: 5

18. Đinh Quý Đức: 3

Lớp 11M1 Lớp 11M2.1 10 NS1

1. Nguyễn Hà Nhi: 10

2. Lê Ngọc Thảo: 9.5

3. Nguyễn Bích Ngọc: 9.5

4. Nguyễn L. Phương Anh: 9.5

5. Nguyễn Thị Châu Giang: 9

6. Đào Khánh Linh: 8.5

7. Nguyễn Hương Linh: 8

8. Đồng Hà Thu: 8

9. Vũ Thanh Trang: 8

10. Phạm Như Hùng: 7.5

11. Đỗ Minh Minh: 7.5

12. Nguyễn Thành Vinh: 7.5

13. Lê Thị Khánh Ly: 7

14. Lê Duy Hiếu: 7

15. Nguyễn Minh Quang: 7

16. Thái Hoàng Anh: 7

17. Tạ Phương Thảo: 6.5

18. Nguyễn Võ Việt Anh: 6.5

19. Võ Hồng Quân: 5.5

Văng:

Nguyên Khôi: 1

8. Vũ Minh Hiếu: 8

6. N. Bá Việt Dũng: 7.5

7. Đoàn Ngọc Dương: 7.5

1. N. Võ Nam Anh: 7

9. Trịnh Bảo Hân: 7

13. Võ Hà Ngân: 7

15. N. Hữu Minh Nhật: 7

12. Lê H. Minh Ngân: 6.5

3. Phạm Quang Anh: 6.5

18. N. Hoàng Vinh: 6.5

2. Vũ Thị Thục Anh: 6

14. Trần Minh Ngọc: 6

10. Trần Vũ Hùng: 6

11. Phan Yến Minh: 6

16. Trịnh Diễm Quỳnh: 5.5

4. Bùi Quỳnh Châu: 5

5.Phạm Đức Duy: 5

17. N. Trần Minh Trung: 4.5

Vắng:

Nguyễn Trung Hiếu: 1

Vũ Thế Hoàng: 1

14. N. Phương Thủy: 10

2. Lê Đức Anh: 10

6. Đàm Trọng Bách: 9.5

7. Phạm Quốc Bảo: 9.5

18. Trần Công Tiến: 9.5

13. Lê Ngọc Minh: 9.5

17. Mai Tiến Thắng: 9

19. Nguyễn Minh Tuấn: 9

3. T. Ngọc Châu Anh: 8.5

10. Chu Việt Hà: 8.5

1. Tạ Phú An: 8.5

4. Phùng Quế Anh: 8.5

15. N. Đăng Quân: 8.5

5. Mai Lê Gia Bách: 8

8. Nguyễn Bảo Duy: 8

12. Nguyễn Bá Khoa: 8

16. T. Nguyễn Cầm Thi: 8

9. Quách Hoàng Nhi: 6.5

11. N. Minh Hạnh: 5.5

Vắng:

Nguyễn Thục Anh: 1